Ôm rơm chữa cháy

Direct English translation

To hug straw to put out a fire.

Equivalent English version

Adding fuel to the fire

Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc định dập tắt, cứu vãn một tình thế nhưng lại dùng cách hoàn toàn sai, khiến sự việc càng bùng lên tệ hơn. Thường dùng để chê những hành động can thiệp vụng về, phản tác dụng.
English explanation
Refers to trying to remedy a problem by using a completely wrong method, so that the situation only gets worse. It criticizes clumsy, counterproductive attempts to help or fix things.